Bản dịch của từ 揆务 trong tiếng Việt
揆务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
揆务 (Danh từ)
【kuí wù】
01
Xem xét, suy nghĩ và nghiên cứu kỹ các công việc, vấn đề khác nhau.
1.考虑﹑研究各类事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chức vụ trọng yếu trong triều đình, thường chỉ tể tướng hoặc quan trọng tương đương trong chính quyền phong kiến.
2.宰相的职务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揆务
kuí
揆
wù
务
Các từ liên quan
揆伍
揆叙
揆地
揆宰
揆席
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỸ】
- Các biến thể:
- 楑, 𢲕
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,癸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶ノノ丶一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躨
戣
鍷
櫆
骙
𠃳
楏
鄈
睽
葵
㷇
騤
擄
攈
摻
㨴
撫
挎
掀
护
撈
摤
撡
掤
裍
㼫
裣
揈
蒉
嗟
𠌗
傢
愝
惑
腙
屟
阁揆
揆度
揆情度理
