Bản dịch của từ 揆日 trong tiếng Việt
揆日
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
揆日 (Danh từ)
【kuí rì】
01
Ngày chọn, ngày định sẵn để thực hiện việc gì đó.
2.指选择的时日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đo bóng nắng để xác định hướng, thường dùng trong xây dựng cổ đại để định vị các phương hướng như Đông Tây Nam Bắc.
1.测量日影。古多以之定营造方位。语出《诗.墉风.定之方中》:“揆之以日,作于楚室。”朱熹集传:“树八尺之臬,而度其出入之景,以定东西。又参日中之景,以定南北也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揆日
kuí
揆
rì
日
Các từ liên quan
揆伍
揆务
揆叙
揆地
揆宰
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỸ】
- Các biến thể:
- 楑, 𢲕
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,癸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶ノノ丶一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躨
戣
鍷
櫆
骙
𠃳
楏
鄈
睽
葵
㷇
騤
擄
攈
摻
㨴
撫
挎
掀
护
撈
摤
撡
掤
裍
㼫
裣
揈
蒉
嗟
𠌗
傢
愝
惑
腙
屟
阁揆
揆度
揆情度理
