Bản dịch của từ 揆门相 trong tiếng Việt
揆门相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
揆门相 (Danh từ)
【kuí mén xiāng】
01
Một cách gọi khác của '宰相' (tể tướng), là người đứng đầu chính phủ, phụ trách quản lý quốc gia trong triều đình phong kiến.
宰相的别称。语出《书.舜典》:“五典克从,纳于百揆,百揆时叙,宾于四门。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揆门相
kuí
揆
mén
门
xiāng
相
Các từ liên quan
揆伍
揆务
揆叙
揆地
揆宰
门丁
门上
门上人
门下
门下人
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỸ】
- Các biến thể:
- 楑, 𢲕
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,癸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶ノノ丶一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躨
戣
鍷
櫆
骙
𠃳
楏
鄈
睽
葵
㷇
騤
擄
攈
摻
㨴
撫
挎
掀
护
撈
摤
撡
掤
裍
㼫
裣
揈
蒉
嗟
𠌗
傢
愝
惑
腙
屟
阁揆
揆度
揆情度理
