Bản dịch của từ 插孔板 trong tiếng Việt

插孔板

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

插孔板 (Danh từ)

chā kǒng bǎn
01

Bảng lỗ cắm; Ổ cắm điện; Bảng cắm điện

插孔板是用于连接电器设备的电源插座,通常用于家庭或办公环境中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插孔板

chā

kǒng

bǎn

插
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
Các biến thể:
挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
Hình thái radical:
⿰,⺘,臿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép