Bản dịch của từ 插屏 trong tiếng Việt

插屏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

插屏 (Danh từ)

chā píng
01

Cái xú-ve; khung kính lồng ảnh bày trên bàn

摆在桌子上的陈设品,下面有座,上面插着有图画的镜框、大理石或雕刻品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插屏

chā

píng

Các từ liên quan

插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
屏事
屏伏
屏匿
屏卫
屏厕
插
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
Các biến thể:
挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
Hình thái radical:
⿰,⺘,臿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép