Bản dịch của từ 揖盗开门 trong tiếng Việt
揖盗开门
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
揖盗开门 (Tính từ)
【yī dào kāi mén】
01
Rước kẻ xấu; chuốc họa vào thân
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揖盗开门
yī
揖
dào
盗
kāi
开
mén
门
Các từ liên quan
揖别
揖客
揖揖
揖游
揖让
盗不过五女门
盗买
开七
开业
开丧
开中
开云见天
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【ẤP】
- Các biến thể:
- 𢯇, 𢱼, 撎
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,咠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吚
渏
洢
悘
瑿
衤
禕
㐆
嫛
鹥
醫
㙠
揥
挕
擷
捆
抉
㧲
撞
措
掃
揩
㧺
摍
禅
焥
媃
畮
脹
𠋵
軤
婿
湶
湆
赍
㨏
作揖
揖让
长揖
揖客
张揖
开门揖盗
打躬作揖
罗圈儿揖
打拱作揖
