Bản dịch của từ 揣骨 trong tiếng Việt

揣骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuǎi

ㄔㄨㄞˇchuaithanh hỏi

Chuāi

ㄔㄨㄞchuaithanh ngang

揣骨 (Danh từ)

chuāi gǔ
01

Một ngành tướng thuật (nhìn xương đoán mệnh), tức xem xương tướng để suy đoán cát hung, thọ yểu, giàu nghèo

一种相术。由揣摸人的骨骼而推知吉凶祸福、寿夭穷通。。如:「他很相信那位揣骨相士的话。」

Ví dụ
02

Một loại xem tướng bằng cách sờ xương (còn gọi là 'mò xương' hoặc 'mộ̣c cốt tương'), tức là nghề/tay nghề luận đoán vận mệnh, tật bệnh qua cấu trúc xương

亦称为「摸骨相」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揣骨

chuāi

揣
Bính âm:
【chuǎi】【ㄔㄨㄞˇ】【SỦY】
Các biến thể:
㪜, 𢭍, 𢰚, 𢵦, 𢯍
Hình thái radical:
⿰,⺘,耑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép