Bản dịch của từ 揭牌 trong tiếng Việt

揭牌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

揭牌 (Động từ)

jiē pái
01

Lột bỏ tấm che tên của cơ quan, doanh nghiệp để chính thức công bố thành lập hoặc khai trương.

揭开蒙在机关、企业等名称牌子上的布,表示成立、开业等:公司在沪正式揭牌|举行揭牌仪式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揭牌

jiē

pái

Các từ liên quan

揭不开锅
揭业
揭举
揭人之短
揭借
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
揭
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【YẾT】
Các biến thể:
担, 拮, 掲, 搩, 𢶆, 𢷒, 楬, 𡤒, 𢷔
Hình thái radical:
⿰,⺘,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一ノフノ丶フ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép