Bản dịch của từ 援卒 trong tiếng Việt
援卒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
援卒 (Danh từ)
【yuán zú】
01
Quân lính áp giải, lính canh áp tải tù nhân (Hán-Việt: viên/tác? → 'viên' không phổ biến) — những binh sĩ chuyên trách dẫn giải, canh giữ bị giam
押送罪犯的兵卒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 援卒
yuán
援
zú
卒
Các từ liên quan
援举
援之以手
援例
援傅
援免
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIỆN】
- Các biến thể:
- 愋, 爰, 𠋠
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,爰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫞
蚖
袁
鶰
元
楥
厡
原
䟦
㛪
嫄
鈨
抰
㨆
㧻
摬
擗
拕
捭
抻
㨶
拮
擀
持
媯
鈫
筎
䐅
堛
飨
傂
蜓
煑
惑
惿
㝄
支援
援助
救援
应援
援手
援引
外援
求援
攀援
驰援
