Bản dịch của từ 揸笔 trong tiếng Việt
揸笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhā | ㄓㄚ | zh | a | thanh ngang |
揸笔 (Danh từ)
【zhā bǐ】
01
Loại bút lông lớn (bút mập, cán ngắn) dùng để viết chữ, cầm bằng năm ngón; tương tự bút lông to trong thư pháp truyền thống.
大毛笔。笔杆粗短,书写时以五指抓住,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揸笔
zhā
揸
bǐ
笔
Các từ liên quan
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
