Bản dịch của từ 揽头 trong tiếng Việt

揽头

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

揽头 (Động từ)

lǎn tóu
01

Người đứng đầu, người bao quát toàn bộ công việc hoặc sự việc.

1.包揽某项事务的头目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhận lấy, tiếp nhận (công việc, trách nhiệm)

2.接受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽头

lǎn

tóu

Các từ liên quan

揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
头一无二
头七
头上
头上安头
揽
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
攬, 擥, 㩜, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,览
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép