Bản dịch của từ 揽户 trong tiếng Việt
揽户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎn | ㄌㄢˇ | l | an | thanh hỏi |
揽户 (Danh từ)
【lǎn hù】
01
Thuật ngữ thời Tống chỉ những hộ dân được triều đình phân công sản xuất và cung cấp muối, nhà nước cấp phát lương thực và tiền bạc cho mỗi hộ, đổi lại mỗi hộ nộp muối theo định mức.
2.宋代解州解县﹑安邑两盐池为朝廷制盐的民户称“揽户”。又称畦户。朝廷每年向每户供给一定数量的粮和钱﹐而每户则向国家交一定数量的盐。见《宋史.食货志下三》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người chuyên nhận thầu thu thuế của người khác để lấy lợi nhuận, thường là thời Tống trở về sau.
1.宋代以后专以承揽他人税赋输纳从中取利者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽户
lǎn
揽
hù
户
Các từ liên quan
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
- Các biến thể:
- 攬, 擥, 㩜, 𢱯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,览
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
欖
䌫
㰖
爦
𠓭
浨
䊖
覽
懶
懒
罱
攬
搷
掸
揀
摒
㩷
挊
㧲
㧷
㨘
撷
拊
㨾
萾
貂
棆
惢
䄎
痫
琭
窜
㟩
痢
㾖
弽
招揽
承揽
包揽
揽活
兜揽
独揽
揽客
延揽
收揽
总揽
