Bản dịch của từ 揽胜图 trong tiếng Việt

揽胜图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

揽胜图 (Danh từ)

lǎn shèng tú
01

Một trò chơi cờ xúc xắc dựa trên bản đồ các thắng cảnh nổi tiếng của Trung Quốc, bắt đầu từ Lào Lào Đình và kết thúc tại Trường An, có sáu người chơi hóa thân thành nhân vật khác nhau tranh đua đến đích.

博戏名。其法为图列天下名胜﹐以劳劳亭为起点﹐长安为终点。六人合局﹐分词客﹑羽士﹑剑侠﹑美人﹑渔父﹑缁衣诸名色﹐用一骰挨次递掷前进﹐以先至终点者为胜。见清高兆《揽胜图谱》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽胜图

lǎn

shèng

Các từ liên quan

揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
图为不轨
图乙
图书
图书府
揽
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
攬, 擥, 㩜, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,览
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép