Bản dịch của từ 揽衣 trong tiếng Việt

揽衣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

揽衣 (Động từ)

lǎn yī
01

Nhấc, kéo áo lên hoặc ôm lấy áo

2.提起衣衫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ hành động lấy hoặc nắm lấy quần áo, thường dùng trong ngữ cảnh xưa hoặc văn chương.

1.亦作“擥衣”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽衣

lǎn

Các từ liên quan

揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
衣不兼彩
衣不兼采
揽
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
攬, 擥, 㩜, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,览
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép