Bản dịch của từ 摊销 trong tiếng Việt
摊销
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tān | ㄊㄢ | t | an | thanh ngang |
摊销 (Động từ)
【tān xiāo】
01
Khấu hao
摊销,英文是Amortization,指对除固定资产之外,其他可以长期使用的经营性资产按照其使用年限每年分摊购置成本的会计处理办法,与固定资产折旧类似。摊销费用计入管理费用中减少当期利润,但对经营性现金流没有影响。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摊销
tān
摊
xiāo
销
- Bính âm:
- 【tān】【ㄊㄢ】【THAN】
- Các biến thể:
- 攤, 擹, 𢺋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,难
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貪
擹
攤
癱
痑
灘
滩
坍
怹
潬
嘽
啴
挘
择
攩
拭
㩖
按
揷
挠
㨏
擉
撋
排
㓼
舝
澕
嗑
稖
愆
椾
䄖
䪳
䛛
酪
嗸
分摊
摆摊
摊位
摊子
摊牌
地摊
摊儿
摊贩
小摊
摊主
