Bản dịch của từ 摘僻 trong tiếng Việt

摘僻

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

摘僻 (Động từ)

zhāi pì
01

Tự làm cho mình rụt rè, tự trói buộc bản thân (gò mình vào cách cư xử vụng về, e lệ)

2.拳曲手足。谓自加拘束。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lấy (bắt) lỗi, chỉ ra chỗ sai hoặc bắt bẻ; bắt bẻ những chỗ nhỏ nhặt (tương tự “bới móc”)

1.亦作“摘擗”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摘僻

zhāi

Các từ liên quan

摘不开
摘伏
摘借
摘印
摘发
僻书
僻乱
僻事
僻介
僻侧
摘
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRÍCH】
Các biến thể:
啇, 擿, 𠞶, 𢴨, 𢸈, 𢸑
Hình thái radical:
⿰,⺘,啇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép