Bản dịch của từ 摘句寻章 trong tiếng Việt

摘句寻章

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

摘句寻章 (Thành ngữ)

zhāi jù xún zhāng
01

摘取搜罗文章中的片段或词句泛指读书只拘泥于文字片段断章取义(Hán-Việt: trích cú tìm chương)

摘取、搜寻文章的片断词句。指读书局限于文字的推求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摘句寻章

zhāi

xún

zhāng

Các từ liên quan

摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
寻丈
寻主
寻事
寻事生非
章丹
章举
章书
章亥
章京
摘
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRÍCH】
Các biến thể:
啇, 擿, 𠞶, 𢴨, 𢸈, 𢸑
Hình thái radical:
⿰,⺘,啇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép