Bản dịch của từ 摘抉 trong tiếng Việt

摘抉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

摘抉 (Động từ)

zhāi jué
01

Khai quật, phát hiện và luận giải (khai mở, phân tích để rút ra ý nghĩa)

1.犹言发掘﹐阐发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xoi móc, soi xét quá kỹ; hay bắt lỗi, soi mói (tinh chỉnh hoặc chọc chọn từng chỗ nhỏ)

2.犹挑剔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摘抉

zhāi

jué

Các từ liên quan

摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
抉关
抉剔
抉发
抉奥阐幽
抉微
摘
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRÍCH】
Các biến thể:
啇, 擿, 𠞶, 𢴨, 𢸈, 𢸑
Hình thái radical:
⿰,⺘,啇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép