Bản dịch của từ 摘掇 trong tiếng Việt

摘掇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

摘掇 (Động từ)

zhāi duō
01

Hái, nhổ hoặc lặt (hoa quả, lá); cũng có nghĩa thu dọn, sửa sang sơ (Hán-Việt: TRIẾT ĐOÁc tương đương với hành động chọn lấy/nhặt)

采摘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摘掇

zhāi

duō

Các từ liên quan

摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
掇乖弄俏
掇子
掇弄
掇拾
掇拾章句
摘
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRÍCH】
Các biến thể:
啇, 擿, 𠞶, 𢴨, 𢸈, 𢸑
Hình thái radical:
⿰,⺘,啇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép