Bản dịch của từ 摘覆 trong tiếng Việt

摘覆

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

摘覆 (Động từ)

zhāi fù
01

Thu lật; giật/nhổ rồi làm lật ngược (cùng nghĩa với “摘伏” – hành động giật bứt khiến vật bị lật ngược)

同“摘伏”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摘覆

zhāi

Các từ liên quan

摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
摘
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRÍCH】
Các biến thể:
啇, 擿, 𠞶, 𢴨, 𢸈, 𢸑
Hình thái radical:
⿰,⺘,啇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép