Bản dịch của từ 摘遍 trong tiếng Việt

摘遍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

摘遍 (Danh từ)

zhāi biàn
01

Một loại «điệu» (, khúc) trong âm nhạc cổ, do lấy các đoạn lớn (大遍) ghép hoặc trích ra để thành khúc riêng; thuật ngữ cổ trong lý luận ca hát/điệu lý

谓截取大曲中大遍的解数所制的曲。如《泛清波摘遍》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摘遍

zhāi

biàn

Các từ liên quan

摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
遍体
遍体鳞伤
遍历
遍及
遍周
摘
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRÍCH】
Các biến thể:
啇, 擿, 𠞶, 𢴨, 𢸈, 𢸑
Hình thái radical:
⿰,⺘,啇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép