Bản dịch của từ 摩顶 trong tiếng Việt

摩顶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

ㄇㄚmathanh ngang

摩顶 (Động từ)

mó dǐng
01

Xoa đầu; tỉ dụ xả thân cứu đời; không nề gian khổ. Phật Thích-ca Mâu-ni khi giao phó Đại Pháp; lấy tay xoa đầu Ma-ha-tát 摩訶薩; tỏ lòng hoan hỉ. Về sau; trong nghi thức thụ giới; dùng tay xoa đầu người thụ giới mà trao truyền định thức. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giám tự dẫn thượng pháp tòa tiền; Trưởng lão dữ tha ma đính thụ kí 監寺引上法座前; 長老與他摩頂受記 (Đệ tứ hồi) Giám tự dẫn ra trước pháp tòa; Trưởng lão rờ đầu cho y thụ kí.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摩顶

dǐng

摩
Bính âm:
【mó】【ㄇㄛˊ】【MA】
Các biến thể:
擵, 攠, 𢣾, 𢳀, 𥗂, 𥗘, 𦇑, 𪎚
Hình thái radical:
⿸,麻,手
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép