Bản dịch của từ 摺子 trong tiếng Việt

摺子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊN/AN/AN/A

摺子 (Danh từ)

zhé zi
01

Cuốn sổ nhỏ gồm những tờ giấy gấp/nếp lại thành trang; thường để ghi chép hoặc làm danh mục (Hán-Việt: 'chiết tử' liên hệ chữ = gấp, 'tử' = cuốn).

将纸张摺叠成页的册子。用以记事或开列清单。。二十年目睹之怪现状.第七回:「抄了一张清单,一齐开了个白摺子,连这信封在一起,打发人来投递。」

Ví dụ
02

Giấy gấp/giấy gấp nhỏ; còn viết là「折子」(mảnh giấy, tờ gấp hoặc bản tấu văn nhỏ)

亦作「折子」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

疏奏呈給皇帝的奏摺/表章清代官員上呈皇帝的公文

清代官员对皇帝所上的奏章。。文明小史.第四十二回:「后来制台又为他特地上了一个摺子,拿他奏派了全省学务总办一席。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

或称为「摺儿」。

Ví dụ
05

Tấm chiếu/đệm bằng lau, cuộn tròn để chứa/đựng gạo trong cửa hàng gạo (từ tiếng Ngô/địa phương)

吴语。指米店中卷成筒形用以存米的芦席。。儒林外史.第二十二回:「第二日清早,卜诚起来,扫了客堂里的地,把囤米的摺子搬在窗外廊檐下。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Nếp gấp (vết hoặc nếp do gấp giấy, vải…); vết nhăn do gập lại

摺叠的痕迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摺子

zhé

zi

摺
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【CHIẾT】
Các biến thể:
拉, 折
Hình thái radical:
⿰,⺘,習
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶一フ丶一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép