Bản dịch của từ 摺子 trong tiếng Việt
摺子

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhé | ㄓㄜˊ | N/A | N/A | N/A |
摺子 (Danh từ)
Cuốn sổ nhỏ gồm những tờ giấy gấp/nếp lại thành trang; thường để ghi chép hoặc làm danh mục (Hán-Việt: 'chiết tử' liên hệ chữ 摺 = gấp, 'tử' = cuốn).
将纸张摺叠成页的册子。用以记事或开列清单。。二十年目睹之怪现状.第七回:「抄了一张清单,一齐开了个白摺子,连这信封在一起,打发人来投递。」
Giấy gấp/giấy gấp nhỏ; còn viết là「折子」(mảnh giấy, tờ gấp hoặc bản tấu văn nhỏ)
亦作「折子」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
疏奏、呈給皇帝的奏摺/表章(清代官員上呈皇帝的公文)
清代官员对皇帝所上的奏章。。文明小史.第四十二回:「后来制台又为他特地上了一个摺子,拿他奏派了全省学务总办一席。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
或称为「摺儿」。
Tấm chiếu/đệm bằng lau, cuộn tròn để chứa/đựng gạo trong cửa hàng gạo (từ tiếng Ngô/địa phương)
吴语。指米店中卷成筒形用以存米的芦席。。儒林外史.第二十二回:「第二日清早,卜诚起来,扫了客堂里的地,把囤米的摺子搬在窗外廊檐下。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nếp gấp (vết hoặc nếp do gấp giấy, vải…); vết nhăn do gập lại
摺叠的痕迹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摺子
zhé
摺
zi
子
- Bính âm:
- 【zhé】【ㄓㄜˊ】【CHIẾT】
- Các biến thể:
- 拉, 折
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,習
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶一フ丶一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
