Bản dịch của từ 撰杖捧屦 trong tiếng Việt

撰杖捧屦

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

撰杖捧屦 (Cụm từ)

zhuàn zhàng pěng jù
01

侍奉长者时因疲倦或厌倦而拿着拐杖脱鞋欲起身告辞表示敬让或辞退)——古文用语为长者服务并因厌倦请退的意思

谓侍奉长者。语本《礼记.曲礼上》:“侍坐于君子﹐君子欠伸﹐撰杖履﹐视日蚤莫﹐侍坐者请出矣。”陈澔集说:“气乏则欠,体疲则伸;撰,犹持也。此四者皆厌倦之容,恐妨君子就安,故请退。”本谓长者坐久而持杖履﹐有厌倦起行之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撰杖捧屦

zhuàn

zhàng

pěng

Các từ liên quan

撰人
撰作
撰修
撰具
撰写
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
屦企
屦及剑及
屦杖
屦校
屦缕
撰
Bính âm:
【zhuàn】【ㄓㄨㄢˋ】【SOẠN】
Các biến thể:
篹, 籑, 譔, 𢰅, 𢵬, 算, 選, 僎
Hình thái radical:
⿰,⺘,巽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép