Bản dịch của từ 擀麺 trong tiếng Việt
擀麺
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
擀麺 (Động từ)
【gǎn miàn】
01
Cán bột; dùng cây cán (擀面杖) cán miếng bột thành tấm mỏng (ví dụ làm mỳ, bánh)
用面杖压碾以水和成的软面,使薄而平,称为「擀面」。。如:「北京师傅擀面的技术堪称一流。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 擀麺
gǎn
擀
miàn
麺
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CÁN】
- Các biến thể:
- 扞, 衦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,幹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨フ一一一丨ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橄
趕
䇞
㺂
衦
䃭
澉
篢
稈
鳡
杆
赶
㩫
攥
挻
㧙
抣
拽
拻
摴
掁
㨒
㧼
撋
㩖
㹓
餩
糘
㬿
㘁
澧
擄
䳂
䴥
窽
㿦
擀面
擀毡
擀面杖
擀面板
