Bản dịch của từ 操作系统 trong tiếng Việt

操作系统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cāo

ㄘㄠcaothanh ngang

Cào

ㄘㄠN/AN/AN/A

操作系统 (Danh từ)

cāo zuò xì tǒng
01

Hệ điều hành

计算机中的一种软件系统。负责组织计算机的工作流程,控制存储器、中央处理器和外围设备等,是计算机应用的基础。常见的操作系统有Windows系统、UNIX系统等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 操作系统

cāo

zuò

tǒng

Các từ liên quan

操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
作一
作下
作不准
作业
作业本
系世
系书
系亲
系仰
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
操
Bính âm:
【cāo】【ㄘㄠ】【THAO】
Các biến thể:
撡, 𢮥, 𢿾, 𢻥, 𣀉
Hình thái radical:
⿰,⺘,喿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép