Bản dịch của từ 擡杠 trong tiếng Việt

擡杠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

擡杠 (Động từ)

tái gāng
01

抬轿用的粗木棍。

Ví dụ
02

Cãi nhau, tranh luận gay gắt vì giữ ý kiến riêng; đôi khi mang sắc thái đôi co, 'cà khịa' nhau (Hán Việt: đài cương/đãi cương ai đọc là 'đài' = nâng, nhưng ở đây nghĩa bóng là tranh lý).

各执一词,互相争辩、斗口。。文明小史.第十七回:「姚文通晓得他一向是守中立主义的,从前在苏州时候,彼此为了一事,时常齗齗辩论,如今久别相逢,难为情见面就抬杠,只得趁势打住话头,另谈别事。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

或作「抬杠子」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 擡杠

tái

gāng

擡
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,臺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一丨フ一丶フ一フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép