Bản dịch của từ 擢拔 trong tiếng Việt
擢拔
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
擢拔 (Động từ)
【zhuó bá】
01
Nhổ lên; kéo ra (đối với cây, vật, hoặc tuyển chọn, nâng đỡ người tài bằng cách đề bạt)
1.拔取。
Ví dụ
02
Nhô lên, vươn cao; chỉ sự đột nhiên nhô lên hoặc kéo lên (hình ảnh: cây cột, mỏm đá hay vật gì đó dựng cao lên)
2.犹耸出﹐耸拔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thăng chức, đề bạt; nâng lên vị trí cao hơn (thường do cấp trên chọn lựa)
3.提拔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 擢拔
zhuó
擢
bá
拔
Các từ liên quan
擢世
擢举
擢任
擢佐
擢假
拔丁抽楔
拔丛出类
- Bính âm:
- 【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRẠC】
- Các biến thể:
- 戳
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,翟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燋
着
䶂
䵵
䴵
籱
擆
窡
烵
浞
卓
著
扤
搦
扐
扡
挷
挏
拂
捨
抂
擭
扰
抨
𠁞
櫛
壖
䬡
礂
嬷
䈼
䭆
謜
䏆
醡
䭉
擢升
拔擢
擢用
超擢
擢秀
擢第
擢发难数
