Bản dịch của từ 攒木 trong tiếng Việt

攒木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuán

ㄗㄢˇzanthanh hỏi

攒木 (Danh từ)

zǎn mù
01

Rừng cây mọc thành cụm; những cây mọc tụ thành đám (nhỏ)

3.丛生的树木。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một bộ phận gỗ dùng để chống đỡ cột nhà (khung gỗ nâng đỡ cột), tức là cấu kiện gỗ hỗ trợ trụ nhà

2.指支撑屋柱的木构件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại xếp gỗ cổ dùng đậy lên quan tài, ghép thành mái che (gần như thanh gỗ xếp thành mái trên quan); (Hán-Việt) tán mộc/ trảm mộc

1.古代覆于棺椁上的连缀成屋顶状的排木。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攒木

zǎn

Các từ liên quan

攒三
攒三聚五
攒三集五
攒丛
攒仄
木三对
木上座
木下三郎
木丸
攒
Bính âm:
【cuán】【ㄗㄢˇ, ㄘㄨㄢˊ】【TOẢN, TOÀN】
Các biến thể:
攢, 攅, 欑, 儹, 揝
Hình thái radical:
⿰,⺘,赞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép