Bản dịch của từ 攒涂 trong tiếng Việt

攒涂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuán

ㄗㄢˇzanthanh hỏi

攒涂 (Danh từ)

zǎn tú
01

Một nghi thức tang lễ cổ: gom cây chèn quanh quan tài rồi để bùn quét phủ lên (hành tục trong cổ đại Trung Quốc)

古代停殡礼仪的一种。聚木于棺的四周,以泥涂之,谓之“攒涂”。语本《礼记·丧服大记》:“君殡用輴,攒至于上,毕涂屋。”陈澔集说:“攒,犹丛也;丛木于輴之四面,至于棺上。毕,尽也;以泥尽涂之。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攒涂

zǎn

Các từ liên quan

攒三
攒三聚五
攒三集五
攒丛
攒仄
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
攒
Bính âm:
【cuán】【ㄗㄢˇ, ㄘㄨㄢˊ】【TOẢN, TOÀN】
Các biến thể:
攢, 攅, 欑, 儹, 揝
Hình thái radical:
⿰,⺘,赞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép