Bản dịch của từ 支付协定 trong tiếng Việt
支付协定
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支付协定 (Danh từ)
【zhī fù xié dìng】
01
Hiệp định thanh toán giữa hai nước trở lên để quyết toán thương mại và khoản nợ; văn bản thỏa thuận về cơ chế trả tiền (gợi nhớ: 支 = chi, 付款;付 = trả tiền)
两个或两个以上国家为结算相互间的对外贸易和其他债权债务而签订的书面协议。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支付协定
zhī
支
fù
付
xié
协
dìng
定
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
