Bản dịch của từ 支公好 trong tiếng Việt
支公好
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支公好 (Thành ngữ)
【zhī gōng hǎo】
01
典出晋代高僧支道林喜好养鹰,后以“支公好”指喜好养鹰或好猎、好养猛禽之癖好;可泛指爱好特殊嗜好(含古雅典故色彩)。
晋高僧支道林爱养鹰。后用以为典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支公好
zhī
支
gōng
公
hǎo
好
Các từ liên quan
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
