Bản dịch của từ 支属 trong tiếng Việt

支属

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支属 (Danh từ)

zhī shǔ
01

Thân thuộc. ◇Sử Kí 史記: Toại án kì tiền sự; khiển lại phân tào trục bộ chư Quán thị chi thuộc; giai đắc khí thị tội 遂按其前事; 遣吏分曹逐捕諸灌氏支屬; 皆得棄市罪 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) (Vũ An) bèn xét những việc (Quán Phu) đã làm (trái phép) từ trước; sai quan lại chia nhau lùng bắt thân thuộc họ Quán; và đều đem buộc vào tội 'chém đầu bỏ chợ'.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支属

zhī

shǔ

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
属下
属丝
属丝言
属书
属于
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép