Bản dịch của từ 支度使 trong tiếng Việt

支度使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支度使 (Danh từ)

zhī dù shǐ
01

Tên quan (quan chức) thời Đường/Tống: chức ‘支度使’ chỉ viên chức phụ trách việc quân/ưu trạch, thường kiêm nhiệm nhiều quyền (tương tự tiết độ sứ nhưng là chức ghi trong tổ chức hành chính cổ).

官名。唐各道节度使多兼支度﹑营田﹑招讨﹑经略使。其属有支度判官。又金都运司内亦有支度判官。支度使非户部三司使中的度支使。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支度使

zhī

shǐ

使

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
度世
度假
度假村
使下
使不得
使不的
使不着
使主
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép