Bản dịch của từ 支机石 trong tiếng Việt

支机石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支机石 (Danh từ)

zhī jī shí
01

Một viên đá trong truyền thuyết (dụng cụ) dùng để chống khung dệt của nàng Chức Nữ trên 'Thiên Hà' — đồ vật truyền thuyết, gọi là 'chống khung dệt'.

传说为天上织女用以支撑织布机的石头。《太平御览》卷八引南朝宋刘义庆《集林》:“昔有一人寻河源,见妇人浣纱,以问之,曰:‘此天河也。’乃与一石而归。问严君平,云:‘此支机石也。’”一说,其人为汉代张骞,谓骞奉命寻找河源,乘槎经月亮至天河,在月亮见一女织,又见一丈夫牵牛饮河,织女取支机石与骞。见宋周密《癸辛杂识前集》引南朝梁宗懔《荆楚岁时记》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支机石

zhī

shí

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
石丈
石丈人
石上草
石中美
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép