Bản dịch của từ 支气管炎 trong tiếng Việt

支气管炎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支气管炎 (Danh từ)

zhī qì guǎn yán
01

Bệnh viêm phế quản — đường dẫn khí (phế quản) bị viêm, gây ho, khạc đờm, đôi khi sốt; gồm viêm phế quản cấp và mạn

病名。支气管发炎的疾病,可分为急性支气管炎、慢性支气管炎。症状为咳嗽、咳痰、发烧、胸口疼痛等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支气管炎

zhī

guǎn

yán

支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép