Bản dịch của từ 支许 trong tiếng Việt

支许

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支许 (Thành ngữ)

zhī xǔ
01

Chỉ cặp kỳ sĩ: hòa hợp thân tình giữa cao tăng (支遁) và xa sĩ/文士 (许询)。後用 để ví mối giao tình gắn bó, vui vẻ giữa tu sĩ và văn nhân。

晋高僧支遁和高士许询的并称。两人友善,皆善谈佛经与玄理。南朝宋刘义庆《世说新语·文学》:“支道林﹑许掾诸人共在会稽王斋头,支为法师,许为都讲,支通一义,四坐莫不厌心;许送一难,众人莫不抃舞,但共嗟咏二家之美,不辩其理之所在。”后以喻僧人和文士的交谊。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支许

zhī

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
许丁卯
许下
许与
许中
许久
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép