Bản dịch của từ 支遣 trong tiếng Việt
支遣
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支遣 (Động từ)
【zhī qiǎn】
01
Dùng; sử dụng (phái người hoặc đồ vật đi làm việc hoặc phục vụ mục đích nào đó)
1.使用。
Ví dụ
02
Xua tan, giải tỏa (phiền muộn, buồn bực); 排遣(xử lý, tiêu trừ tâm trạng)
3.排遣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chi phí; khoản tiền phải chi (Hán Việt: chi khiển liên tưởng tới 'chi' = tiêu tiền)
2.费用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Điều động, phái đi (người hoặc lực lượng); sai bảo đi làm nhiệm vụ
4.调遣,派遣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支遣
zhī
支
qiǎn
遣
Các từ liên quan
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
遣书
遣令
遣价
遣使
遣俘
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
