Bản dịch của từ 支骨 trong tiếng Việt
支骨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支骨 (Danh từ)
【zhī gǔ】
01
Người thân, máu mủ (ý nói người trong gia đình, thân quyến)
2.犹骨肉。指亲人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chi (xương) của tay chân; bộ phận thuộc chi thể — tức là các bộ phận như tay chân, chi thể
1.犹言肢体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支骨
zhī
支
gǔ
骨
Các từ liên quan
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
