Bản dịch của từ 改土归流 trong tiếng Việt

改土归流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎi

ㄍㄞˇgaithanh hỏi

改土归流 (Danh từ)

gǎi tǔ guī liú
01

Chính sách thay đổi quyền lực quản lý từ các thủ lĩnh bản địa (土司) sang quan lại do triều đình bổ nhiệm (流官), nhằm thống nhất quản lý hành chính với vùng trung ương.

明、清两代在少数民族地区实行的一种政治措施。明代中央政府在西南地区废土司制度,设贵州布政使司,下置八府。清代中央政府在云、贵、川等省大力实行以中央任命并可随时调换的流官代替土司管辖地方的措施,即改土归流,使原土司地区的地方行政与内地趋于一致。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改土归流

gǎi

guī

liú

Các từ liên quan

改业
改为
改产
改任
改作
土专家
土丘
土业
土中
土中人
归一
流丐
流丸
流丽
流习
改
Bính âm:
【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
Các biến thể:
攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
Hình thái radical:
⿰,己,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép