Bản dịch của từ 改天换地 trong tiếng Việt

改天换地

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎi

ㄍㄞˇgaithanh hỏi

改天换地 (Động từ)

gǎi tiān huàn dì
01

Thay đổi hoàn toàn, cải tạo xã hội hoặc thiên nhiên theo hướng mới mẻ và triệt để

彻底改变原来的面貌。指改造社会,改造自然。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改天换地

gǎi

tiān

huàn

Các từ liên quan

改业
改为
改产
改任
改作
天一
天一阁
天丁
天上人间
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
改
Bính âm:
【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
Các biến thể:
攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
Hình thái radical:
⿰,己,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép