Bản dịch của từ 改抹 trong tiếng Việt
改抹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎi | ㄍㄞˇ | g | ai | thanh hỏi |
改抹 (Động từ)
【gái mǒ】
01
Viết đè, sửa chữa hoặc thay đổi chữ viết bằng cách chồng lớp mực lên hoặc xóa đi rồi viết lại.
1.涂改。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thay đổi, sửa đổi, biến đổi một điều gì đó
2.改变;变更。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改抹
gǎi
改
mǒ
抹
Các từ liên quan
改业
改为
改产
改任
改作
抹一鼻子灰
抹不下脸
抹不开
抹丢
抹丽
- Bính âm:
- 【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
- Các biến thể:
- 攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
- Hình thái radical:
- ⿰,己,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪱
攺
胲
忋
絠
攻
敔
攵
攼
敒
敛
敩
敜
敚
教
敄
敃
䀏
㕭
䧁
迚
妓
译
庍
沂
尦
冷
汥
疕
改变
改善
改革
修改
改进
改天
改正
更改
改造
改签
