Bản dịch của từ 改梁换柱 trong tiếng Việt

改梁换柱

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎi

ㄍㄞˇgaithanh hỏi

改梁换柱 (Thành ngữ)

gǎi liáng huàn zhù
01

Ẩn ý thay đổi nội dung hoặc bản chất sự việc bằng thủ đoạn tinh vi, giống như “thay trụ đổi dầm” trong xây dựng, nhằm đánh lừa hoặc gây hiểu lầm.

比喻玩弄手法,暗中改变事物的内容或事情的性质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改梁换柱

gǎi

liáng

huàn

zhù

Các từ liên quan

改业
改为
改产
改任
改作
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
改
Bính âm:
【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
Các biến thể:
攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
Hình thái radical:
⿰,己,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép