Bản dịch của từ 改组派 trong tiếng Việt
改组派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎi | ㄍㄞˇ | g | ai | thanh hỏi |
改组派 (Danh từ)
【gái zǔ pài】
01
Một phái trong Quốc Dân Đảng Trung Quốc (thời Dân Quốc) — do các cán bộ như Trần Công Báo, Cố Mạnh Dư sau khi bị Tưởng Giới Thạch loại trừ thành lập năm 1928 ở Thượng Hải, tự xưng phục hồi tinh thần cải tổ năm 1924; một phe tranh quyền đoạt lợi.
中国国民党派系之一。汪粗卫派的陈公博、顾孟余等被蒋介石排斥后,1928年在上海成立‘中国国民党改组同志会’,标榜‘恢复1924年国民党改组精神’,并在各省市发展组织,和国民党其他派系争权夺利,被称为‘改组派’。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改组派
gǎi
改
zǔ
组
pài
派
- Bính âm:
- 【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
- Các biến thể:
- 攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
- Hình thái radical:
- ⿰,己,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪱
攺
胲
忋
絠
攻
敔
攵
攼
敒
敛
敩
敜
敚
教
敄
敃
䀏
㕭
䧁
迚
妓
译
庍
沂
尦
冷
汥
疕
改变
改善
改革
修改
改进
改天
改正
更改
改造
改签
