Bản dịch của từ 改过从善 trong tiếng Việt

改过从善

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎi

ㄍㄞˇgaithanh hỏi

改过从善 (Động từ)

gǎi guò cóng shàn
01

Sửa chữa lỗi lầm, thay đổi từ xấu thành tốt, làm người tốt hơn.

改正错误,变成好的。指去恶就善。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改过从善

gǎi

guò

cóng

shàn

Các từ liên quan

改业
改为
改产
改任
改作
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
善不
善与人交
善世
善业
改
Bính âm:
【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
Các biến thể:
攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
Hình thái radical:
⿰,己,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép