Bản dịch của từ 攻习 trong tiếng Việt
攻习
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
攻习 (Động từ)
【gōng xí】
01
Công đọc, siêng năng nghiên cứu, học và tập luyện (nhất là sách thuật số, kỹ năng); Hán Việt: công習 = công +習 (học hành, luyện tập)
攻读习练。。三国演义.第一回:「角得此书,晓夜攻习,能呼风唤雨,号为太平道人。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攻习
gōng
攻
xí
习
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,工,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恭
厷
糼
慐
糿
匔
塨
供
篢
幊
觵
躬
敷
敇
敜
敎
敫
敖
斆
攸
敀
敛
敂
散
㺭
𠖺
李
匥
杒
罕
扸
抙
纼
妓
杧
钊
攻略
攻击
攻读
进攻
攻克
攻坚
反攻
助攻
攻打
攻势
