Bản dịch của từ 放羊拾柴 trong tiếng Việt

放羊拾柴

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

放羊拾柴 (Tính từ)

fàng yáng shí chái
01

Thả dê nhặt củi; mong con trai nối dõi

放羊指放牧羊群,拾柴则是捡拾柴火。这个成语比喻在做事情时,分散精力,无法集中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放羊拾柴

fàng

yáng

shí

chái

Các từ liên quan

放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
羊体嵇心
羊倌
羊傅
拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép