Bản dịch của từ 政企分开 trong tiếng Việt
政企分开
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèng | ㄓㄥˋ | zh | eng | thanh huyền |
政企分开 (Danh từ)
【zhèng qǐ fēn kāi】
01
Chính sách tách rời quản lý nhà nước và quản lý doanh nghiệp (nhất là doanh nghiệp nhà nước) — chính quyền không trực tiếp điều hành DN, DN tự chủ sản xuất, kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ.
中国经济体制改革的一项重要措施。即改变各级政府机构在计划经济体制下直接经营管理国有企业而国有企业没有经营管理自主权的状况,使政府机构主要担负经济全局的宏观调控职能,国有企业成为自主经营、自负盈亏的独立经济主体;企业与政府机构不再存在行政隶属关系,两者各司其职,各负其责。是增强企业活力的重要一环。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 政企分开
zhèng
政
qǐ
企
fēn
分
kāi
开
Các từ liên quan
政主
政乱
政争
政事
政事堂
企业
企业化
企业定价
企业家
企业形象
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
开七
开业
开丧
开中
开云见天
- Bính âm:
- 【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
- Các biến thể:
- 正
- Hình thái radical:
- ⿰,正,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴊
㡧
氶
怔
㽀
掙
䥭
塣
䛫
诤
𠔻
證
敎
敜
敦
敏
敶
敋
效
敻
敛
敟
攽
散
荋
哅
茮
眅
胒
奊
㚅
洫
珀
挃
砗
柰
政策
政府
政治
行政
财政
邮政
政客
政党
家政
政权
