Bản dịch của từ 故侯瓜 trong tiếng Việt

故侯瓜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故侯瓜 (Danh từ)

gù hòu guā
01

Loại quả bí danh Đông Lăng quả, gắn với câu chuyện một tướng cũ thất thế về quê trồng dưa, thường dùng để chỉ người thất thế hoặc ẩn cư lánh đời.

即东陵瓜。语出《史记.萧相国世家》:“召平者,故秦东陵侯。秦破,为布衣,贫,种瓜于长安城东,瓜美,故世俗谓之‘东陵瓜’,从召平以为名也”。东陵瓜后又称故侯瓜。常用为失意隐居之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故侯瓜

hóu

guā

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép