Bản dịch của từ 故土难离 trong tiếng Việt

故土难离

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故土难离 (Thành ngữ)

gù tǔ nán lí
01

Khó rời xa mảnh đất quê hương thân thuộc, thể hiện tình cảm sâu nặng với quê nhà hay tổ quốc.

故土:出生地,或过去住过的地方,这里指故乡、祖国。难于离开故乡的土地。形容对家乡或祖国有无限的眷恋之情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故土难离

nán

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
土专家
土丘
土业
土中
土中人
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
离上
离不得
离世
离世异俗
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép